Cao su chống va đập cửa
Chữ 匍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匍, chiết tự chữ BÒ, BỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匍:
匍
Pinyin: pu2;
Việt bính: pou4
1. [匍匐] bồ bặc 2. [匍匐莖] bồ bặc hành;
匍 bồ
Nghĩa Trung Việt của từ 匍
(Động) Bò (tay chân bò lê trên mặt đất).◎Như: bồ bặc 匍匐 bò lổm ngổm, bồ bặc bôn tang 匍匐奔喪 bò dạch về chịu tang (nghĩa là thương quá không đi được phải chống gậy mà bò tới).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thê trắc mục nhi thị, khuynh nhĩ nhi thính; tẩu xà hành bồ phục, tứ bái tự quỵ nhi tạ 妻側目而視, 傾耳而聽; 嫂蛇行匍伏, 四拜自跪而謝 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Vợ liếc mắt mà nhìn, nghiêng tai mà nghe; chị dâu bò như rắn, lạy bốn lạy, tự quỳ gối xuống tạ tội.
bò (vhn)
bồ, như "bồ bặc (khúm núm)" (btcn)
Nghĩa của 匍 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 匍:
匍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匍
| bò | 匍: | bò lê |
| bồ | 匍: | bồ bặc (khúm núm) |

Tìm hình ảnh cho: 匍 Tìm thêm nội dung cho: 匍
