Cao su chống va đập cửa

Chữ 匍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匍, chiết tự chữ BÒ, BỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匍:

匍 bồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匍

Chiết tự chữ bò, bồ bao gồm chữ 勹 甫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匍 cấu thành từ 2 chữ: 勹, 甫
  • bao, câu
  • bo, bô, bố, phủ
  • bồ [bồ]

    U+530D, tổng 9 nét, bộ Bao 勹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu2;
    Việt bính: pou4
    1. [匍匐] bồ bặc 2. [匍匐莖] bồ bặc hành;

    bồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 匍

    (Động) Bò (tay chân bò lê trên mặt đất).
    ◎Như: bồ bặc
    bò lổm ngổm, bồ bặc bôn tang bò dạch về chịu tang (nghĩa là thương quá không đi được phải chống gậy mà bò tới).
    ◇Chiến quốc sách : Thê trắc mục nhi thị, khuynh nhĩ nhi thính; tẩu xà hành bồ phục, tứ bái tự quỵ nhi tạ , ; , (Tần sách nhị , Tô Tần ) Vợ liếc mắt mà nhìn, nghiêng tai mà nghe; chị dâu bò như rắn, lạy bốn lạy, tự quỳ gối xuống tạ tội.

    bò (vhn)
    bồ, như "bồ bặc (khúm núm)" (btcn)

    Nghĩa của 匍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pú]Bộ: 勹 - Bao
    Số nét: 9
    Hán Việt: BỒ
    nằm rạp xuống。匍匐。
    Từ ghép:
    匍匐 ; 匍匐茎

    Chữ gần giống với 匍:

    ,

    Chữ gần giống 匍

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匍 Tự hình chữ 匍 Tự hình chữ 匍 Tự hình chữ 匍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匍

    :bò lê
    bồ:bồ bặc (khúm núm)
    匍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匍 Tìm thêm nội dung cho: 匍