Chữ 傥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傥, chiết tự chữ THẢNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 傥:

傥 thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傥

Chiết tự chữ thảng bao gồm chữ 人 党 hoặc 亻 党 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傥 cấu thành từ 2 chữ: 人, 党
  • nhân, nhơn
  • đảng
  • 2. 傥 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 党
  • nhân
  • đảng
  • thảng [thảng]

    U+50A5, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 儻;
    Pinyin: tang3;
    Việt bính: tong2;

    thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 傥

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 傥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (儻)
    [tǎng]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 12
    Hán Việt: THẢNG
    1. nếu; nếu như; giả sử。同"倘"。
    2. hào phóng。倜傥。
    Từ ghép:
    傥荡

    Chữ gần giống với 傥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Dị thể chữ 傥

    ,

    Chữ gần giống 傥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傥 Tự hình chữ 傥 Tự hình chữ 傥 Tự hình chữ 傥

    傥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傥 Tìm thêm nội dung cho: 傥