Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傥, chiết tự chữ THẢNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 傥:
傥
Biến thể phồn thể: 儻;
Pinyin: tang3;
Việt bính: tong2;
傥 thảng
Pinyin: tang3;
Việt bính: tong2;
傥 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 傥
Giản thể của chữ 儻.Nghĩa của 傥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (儻)
[tǎng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: THẢNG
1. nếu; nếu như; giả sử。同"倘"。
2. hào phóng。倜傥。
Từ ghép:
傥荡
[tǎng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: THẢNG
1. nếu; nếu như; giả sử。同"倘"。
2. hào phóng。倜傥。
Từ ghép:
傥荡
Chữ gần giống với 傥:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 傥
儻,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 傥 Tìm thêm nội dung cho: 傥
