Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngoài khơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoài khơi:
Dịch ngoài khơi sang tiếng Trung hiện đại:
大海 《外海, 并不封闭在海岬之间或不包括在海峡之内的那部分海洋。》大壑 《大海。亦说"巨壑"。》
远海; 海洋 《距离陆地较远的海域。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
| ngoài | 外: | bên ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khơi
| khơi | : | khơi chừng; ra khơi; khơi mương |
| khơi | 𢴖: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
| khơi | 摡: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
| khơi | 𢵱: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
| khơi | 啟: | Khơi lại chuyện cũ |
| khơi | 洃: | biển khơi |
| khơi | : | biển khơi |
| khơi | 𣾺: | biển khơi |
| khơi | 𤁔: | biển khơi |
| khơi | 開: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |

Tìm hình ảnh cho: ngoài khơi Tìm thêm nội dung cho: ngoài khơi
