Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yếu đuối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ yếu đuối:
Nghĩa yếu đuối trong tiếng Việt:
["- t. Ở trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách. Người gầy gò, yếu đuối. Tình cảm yếu đuối."]Dịch yếu đuối sang tiếng Trung hiện đại:
膪; 囊揣; 囊 《虚弱; 懦弱。》脆弱; 柔弱; 荏弱; 荏; 软; 软弱 《缺乏力气; 不坚强。》tình cảm yếu đuối.
感情脆弱。
thân thể yếu đuối.
身体柔弱。
yếu đuối không làm được gì.
软弱无能。
弱不禁风 《形容身体虚弱, 连风吹都禁不住。》
心神 《心思精力。》
软绵绵 《形容软弱无力。》
肉头 《软弱无能。》
乏 《没力量; 不起作用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: yếu
| yếu | 夭: | yếu thế ; hèn yếu |
| yếu | 𪽳: | yếu đuối |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuối
| đuối | 𪶊: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | 涗: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | 濧: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | 𬉪: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | : | cá đuối |
| đuối | 𩼷: | cá đuối |

Tìm hình ảnh cho: yếu đuối Tìm thêm nội dung cho: yếu đuối
