Từ: yếu đuối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ yếu đuối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yếuđuối

Nghĩa yếu đuối trong tiếng Việt:

["- t. Ở trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách. Người gầy gò, yếu đuối. Tình cảm yếu đuối."]

Dịch yếu đuối sang tiếng Trung hiện đại:

膪; 囊揣; 囊 《虚弱; 懦弱。》脆弱; 柔弱; 荏弱; 荏; 软; 软弱 《缺乏力气; 不坚强。》
tình cảm yếu đuối.
感情脆弱。
thân thể yếu đuối.
身体柔弱。
yếu đuối không làm được gì.
软弱无能。
弱不禁风 《形容身体虚弱, 连风吹都禁不住。》
心神 《心思精力。》
软绵绵 《形容软弱无力。》
肉头 《软弱无能。》
《没力量; 不起作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: yếu

yếu:yếu thế ; hèn yếu
yếu𪽳:yếu đuối
yếu:yếu đuối ; hèn yếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuối

đuối𪶊:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối𬉪:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối󱰬:cá đuối
đuối𩼷:cá đuối
yếu đuối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yếu đuối Tìm thêm nội dung cho: yếu đuối