Cao su chống va đập cửa

Từ: hạn lượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạn lượng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạnlượng

Dịch hạn lượng sang tiếng Trung hiện đại:

限量 《限定止境、数量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn

hạn:hạn hán
hạn:hạn hải (miền hoang vu)
hạn:hạn (thuốc hàn)
hạn:gới hạn; kì hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
lượng:liệu lượng (véo von)
lượng:lượng (phơi gió, hong gió)
lượng: 
lượng󰒇: 
lượng:lượng thứ
lượng:lượng thứ
lượng:chất lượng
hạn lượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạn lượng Tìm thêm nội dung cho: hạn lượng