Từ: 神奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénqí] vô cùng kì diệu; thần kỳ; kỳ lạ; thần bí。非常奇妙。
这些古代传说都被人们渲染上一层神奇的色彩。
những truyền thuyết cổ đại này đều được con người tô vẽ thêm một màu sắc thần bí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
神奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神奇 Tìm thêm nội dung cho: 神奇