Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 神经原 trong tiếng Trung hiện đại:
[shénjīngyuán] tế bào thần kinh; nơ-ron thần kinh。神经系统的组成单位,每个神经原包括一个细胞体和从细胞体伸出的突起。周围神经系统就是由这些突起从中枢神经系统延伸出来而组成的。也叫神经细胞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |

Tìm hình ảnh cho: 神经原 Tìm thêm nội dung cho: 神经原
