Từ: 球迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 球迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúmí] người mê bóng; người hâm mộ bóng; người nghiền bóng; dân mê đá banh。喜欢打球或看球赛而入迷的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
球迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球迷 Tìm thêm nội dung cho: 球迷