Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ kiêm:

兼 kiêm𠔥 kiêm缣 kiêm蒹 kiêm鹣 kiêm縑 kiêm鳒 kiêm鰜 kiêm鶼 kiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiêm

kiêm [kiêm]

U+517C, tổng 10 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, mo4;
Việt bính: gim1
1. [兼愛] kiêm ái 2. [兼領] kiêm lĩnh 3. [兼任] kiêm nhiệm 4. [兼管] kiêm quản 5. [兼并] kiêm tính 6. [兼味] kiêm vị;

kiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 兼

(Động) Chiếm lấy, thôn tính.
◇Lục Chí
: Phú giả kiêm địa sổ vạn mẫu, bần giả vô dong túc chi cư , (Quân tiết phú thuế ) Kẻ giàu chiếm đất hàng vạn mẫu, người nghèo không có đủ chỗ để ở.(Đồng) Gồm cả.
◎Như: kiêm chức giữ thêm chức khác, phụ kiêm mẫu chức làm cha lại còn kèm thêm phận sự của người mẹ.

(Động)
Gấp bội, vượt hơn.
◎Như: kiêm trình cản lộ đi gấp vượt nhanh.
◇Luận Ngữ : Cầu dã thối, cố tiến chi. Do dã kiêm nhân, cố thối chi 退, . , 退 (Tiên tiến ) Anh Cầu rụt rè nhút nhát, nên (ta) thúc cho tiến tới. Anh Do vượt hơn người, nên (ta) phải kéo lùi lại.

(Phó)
Cùng lúc, đồng thời.
◎Như: kiêm cố đồng thời chú ý nhiều mặt, kiêm bị đồng thời cụ bị.

(Phó)
Hết cả, hoàn toàn, khắp.
◇Lí Tư : Kiêm thính vạn sự (Cối Kê khắc thạch ) Nghe hết cả mọi sự.

kiêm, như "kiêm nhiệm" (vhn)
kem, như "cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)" (btcn)
kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
cồm, như "cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm" (gdhn)

Nghĩa của 兼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 10
Hán Việt: KIÊM
1. hai lần; gấp; gấp đôi。两倍的。
兼程。
đi gấp.
兼旬(二十天)。
hai tuần (hai mươi ngày).
2. gồm đủ; gồm cả。同时涉及或具有几种事物。
兼而有之。
có đủ cả.
兼收并蓄。
thu gom tất cả.
品学兼优。
hạnh kiểm và học vấn đều tốt; đủ tài đủ đức.
他是党委副书记兼副厂长。
anh ấy là phó bí thư đảng uỷ kiêm luôn chức phó quản đốc.
Từ ghép:
兼备 ; 兼并 ; 兼差 ; 兼程 ; 兼顾 ; 兼毫 ; 兼课 ; 兼任 ; 兼收并蓄 ; 兼祧 ; 兼旬 ; 兼之 ; 兼职 ; 兼职

Chữ gần giống với 兼:

,

Chữ gần giống 兼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兼 Tự hình chữ 兼 Tự hình chữ 兼 Tự hình chữ 兼

kiêm [kiêm]

U+020525, tổng 12 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1;
Việt bính: ;

𠔥 kiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 𠔥


§ Một dạng của chữ kiêm
.

Chữ gần giống với 𠔥:

𠔥, 𠔦,

Chữ gần giống 𠔥

Tự hình:

Tự hình chữ 𠔥 Tự hình chữ 𠔥 Tự hình chữ 𠔥 Tự hình chữ 𠔥

kiêm [kiêm]

U+7F23, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縑;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gim1;

kiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 缣

Giản thể của chữ .
kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)

Nghĩa của 缣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊM

sợi lụa nhỏ; sợi tơ nhỏ; lụa mịn。细绢。
Từ ghép:
缣帛

Chữ gần giống với 缣:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缣

,

Chữ gần giống 缣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缣 Tự hình chữ 缣 Tự hình chữ 缣 Tự hình chữ 缣

kiêm [kiêm]

U+84B9, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1;
Việt bính: gim1;

kiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 蒹

(Danh) Một loài cỏ lau, tức địch .

Nghĩa của 蒹 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊM
lau sậy。古书上指芦苇一类的草。

Chữ gần giống với 蒹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蒹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒹 Tự hình chữ 蒹 Tự hình chữ 蒹 Tự hình chữ 蒹

kiêm [kiêm]

U+9E63, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶼;
Pinyin: jian1, hu4;
Việt bính: gim1;

kiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鹣

Giản thể của chữ .
kiêm, như "kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)" (gdhn)

Nghĩa của 鹣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶼)
[jiān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: KIÊM
chim bay nối cánh nhau。鹣鹣,比翼鸟。
Từ ghép:
鹣蝶

Chữ gần giống với 鹣:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 鹣

,

Chữ gần giống 鹣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹣 Tự hình chữ 鹣 Tự hình chữ 鹣 Tự hình chữ 鹣

kiêm [kiêm]

U+7E11, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1, quan4;
Việt bính: gim1;

kiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 縑

(Danh) Lụa nhũn, lụa mịn.
§ Ngày xưa dùng để viết hay vẽ.
◎Như: kiêm tương
lụa mịn dùng để viết, thường mượn chỉ sách vở, kiêm tố lụa mịn trắng dùng cho thư họa.
◇Hoài Nam Tử : Kiêm chi tính hoàng, nhiễm chi dĩ đan tắc xích , (Tề tục ) Bản chất của lụa mịn có màu vàng, đem nhuộm đỏ thì sẽ đỏ.
kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)

Nghĩa của 縑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 13
Hán Việt:
lụa đôi。双丝的细绢。

Chữ gần giống với 縑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縑

,

Chữ gần giống 縑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縑 Tự hình chữ 縑 Tự hình chữ 縑 Tự hình chữ 縑

kiêm [kiêm]

U+9CD2, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰜;
Pinyin: jian1, yong1;
Việt bính: gim1;

kiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鳒

Giản thể của chữ .
kiêm, như "kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)" (gdhn)

Nghĩa của 鳒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鰜)
[jiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: KIÊM
cá kiêm。鱼、身体长卵圆形,一般两眼都在身体的左侧,也有在右侧的,上方的眼睛靠近头顶,有眼的一侧黄褐色,无眼的一侧白色。主要产在中国南海地区。

Chữ gần giống với 鳒:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 鳒

,

Chữ gần giống 鳒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳒 Tự hình chữ 鳒 Tự hình chữ 鳒 Tự hình chữ 鳒

kiêm [kiêm]

U+9C1C, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1, qian4;
Việt bính: gim1;

kiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鰜

(Danh) Cá bơn, thứ cá mắt dính liền ở bên trái.
§ Một giống cá trong loài tỉ mục ngư
.
kiêm, như "kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,

Dị thể chữ 鰜

,

Chữ gần giống 鰜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰜 Tự hình chữ 鰜 Tự hình chữ 鰜 Tự hình chữ 鰜

kiêm [kiêm]

U+9DBC, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1, qian1;
Việt bính: gim1;

kiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鶼

(Danh) Kiêm kiêm : (1) Một loài chim mà hai con trống mái luôn luôn chắp liền cánh bay cùng nhau.
◇Nhĩ Nhã : Nam phương hữu tỉ dực điểu yên, bất tỉ bất phi, kì danh vị chi kiêm kiêm , , Phương nam có loài chim liền cánh, không liền cánh không bay, tên là chim kiêm kiêm. (2) Tỉ dụ tình thân yêu vợ chồng.
kiêm, như "kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鶼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

Dị thể chữ 鶼

,

Chữ gần giống 鶼

, , , , , 鶿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶼 Tự hình chữ 鶼 Tự hình chữ 鶼 Tự hình chữ 鶼

Dịch kiêm sang tiếng Trung hiện đại:

赅; 该 《兼; 包括。》兼任 《同时担任几个职务。》
《拉到自己这方面或自己身上来。》
kiêm luôn cả việc buôn bán.
揽买卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêm

kiêm:kiêm nhiệm
kiêm:kiên phẩn (lượm)
kiêm:kiên phẩn (lượm)
kiêm:kiêm nhiệm
kiêm:kiêm (lụa mỏng)
kiêm:kiêm (lụa mỏng)
kiêm:kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)
kiêm:kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)
kiêm:kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)
kiêm:kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)
kiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiêm Tìm thêm nội dung cho: kiêm