Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ kiêm:
Pinyin: jian1, mo4;
Việt bính: gim1
1. [兼愛] kiêm ái 2. [兼領] kiêm lĩnh 3. [兼任] kiêm nhiệm 4. [兼管] kiêm quản 5. [兼并] kiêm tính 6. [兼味] kiêm vị;
兼 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 兼
(Động) Chiếm lấy, thôn tính.◇Lục Chí 陸贄: Phú giả kiêm địa sổ vạn mẫu, bần giả vô dong túc chi cư 富者兼地數萬畝, 貧者無容足之居 (Quân tiết phú thuế 均節賦稅) Kẻ giàu chiếm đất hàng vạn mẫu, người nghèo không có đủ chỗ để ở.(Đồng) Gồm cả.
◎Như: kiêm chức 兼職 giữ thêm chức khác, phụ kiêm mẫu chức 父兼母職 làm cha lại còn kèm thêm phận sự của người mẹ.
(Động) Gấp bội, vượt hơn.
◎Như: kiêm trình cản lộ 兼程趕路 đi gấp vượt nhanh.
◇Luận Ngữ 論語: Cầu dã thối, cố tiến chi. Do dã kiêm nhân, cố thối chi 求也退, 故進之. 由也兼人, 故退之 (Tiên tiến 先進) Anh Cầu rụt rè nhút nhát, nên (ta) thúc cho tiến tới. Anh Do vượt hơn người, nên (ta) phải kéo lùi lại.
(Phó) Cùng lúc, đồng thời.
◎Như: kiêm cố 兼顧 đồng thời chú ý nhiều mặt, kiêm bị 兼備 đồng thời cụ bị.
(Phó) Hết cả, hoàn toàn, khắp.
◇Lí Tư 李斯: Kiêm thính vạn sự 兼聽萬事 (Cối Kê khắc thạch 會稽刻石) Nghe hết cả mọi sự.
kiêm, như "kiêm nhiệm" (vhn)
kem, như "cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)" (btcn)
kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (btcn)
cồm, như "cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm" (gdhn)
Nghĩa của 兼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 10
Hán Việt: KIÊM
1. hai lần; gấp; gấp đôi。两倍的。
兼程。
đi gấp.
兼旬(二十天)。
hai tuần (hai mươi ngày).
2. gồm đủ; gồm cả。同时涉及或具有几种事物。
兼而有之。
có đủ cả.
兼收并蓄。
thu gom tất cả.
品学兼优。
hạnh kiểm và học vấn đều tốt; đủ tài đủ đức.
他是党委副书记兼副厂长。
anh ấy là phó bí thư đảng uỷ kiêm luôn chức phó quản đốc.
Từ ghép:
兼备 ; 兼并 ; 兼差 ; 兼程 ; 兼顾 ; 兼毫 ; 兼课 ; 兼任 ; 兼收并蓄 ; 兼祧 ; 兼旬 ; 兼之 ; 兼职 ; 兼职
Số nét: 10
Hán Việt: KIÊM
1. hai lần; gấp; gấp đôi。两倍的。
兼程。
đi gấp.
兼旬(二十天)。
hai tuần (hai mươi ngày).
2. gồm đủ; gồm cả。同时涉及或具有几种事物。
兼而有之。
có đủ cả.
兼收并蓄。
thu gom tất cả.
品学兼优。
hạnh kiểm và học vấn đều tốt; đủ tài đủ đức.
他是党委副书记兼副厂长。
anh ấy là phó bí thư đảng uỷ kiêm luôn chức phó quản đốc.
Từ ghép:
兼备 ; 兼并 ; 兼差 ; 兼程 ; 兼顾 ; 兼毫 ; 兼课 ; 兼任 ; 兼收并蓄 ; 兼祧 ; 兼旬 ; 兼之 ; 兼职 ; 兼职
Chữ gần giống với 兼:
兼,Tự hình:

Chữ gần giống 𠔥
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 縑;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gim1;
缣 kiêm
kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: gim1;
缣 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 缣
Giản thể của chữ 縑.kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 缣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊM
书
sợi lụa nhỏ; sợi tơ nhỏ; lụa mịn。细绢。
Từ ghép:
缣帛
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊM
书
sợi lụa nhỏ; sợi tơ nhỏ; lụa mịn。细绢。
Từ ghép:
缣帛
Dị thể chữ 缣
縑,
Tự hình:

Nghĩa của 蒹 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊM
lau sậy。古书上指芦苇一类的草。
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊM
lau sậy。古书上指芦苇一类的草。
Chữ gần giống với 蒹:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鶼;
Pinyin: jian1, hu4;
Việt bính: gim1;
鹣 kiêm
kiêm, như "kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)" (gdhn)
Pinyin: jian1, hu4;
Việt bính: gim1;
鹣 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鹣
Giản thể của chữ 鶼.kiêm, như "kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)" (gdhn)
Nghĩa của 鹣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶼)
[jiān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: KIÊM
chim bay nối cánh nhau。鹣鹣,比翼鸟。
Từ ghép:
鹣蝶
[jiān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: KIÊM
chim bay nối cánh nhau。鹣鹣,比翼鸟。
Từ ghép:
鹣蝶
Dị thể chữ 鹣
鶼,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 缣;
Pinyin: jian1, quan4;
Việt bính: gim1;
縑 kiêm
§ Ngày xưa dùng để viết hay vẽ.
◎Như: kiêm tương 縑緗 lụa mịn dùng để viết, thường mượn chỉ sách vở, kiêm tố 縑素 lụa mịn trắng dùng cho thư họa.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiêm chi tính hoàng, nhiễm chi dĩ đan tắc xích 縑之性黃, 染之以丹則赤 (Tề tục 齊俗) Bản chất của lụa mịn có màu vàng, đem nhuộm đỏ thì sẽ đỏ.
kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)
Pinyin: jian1, quan4;
Việt bính: gim1;
縑 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 縑
(Danh) Lụa nhũn, lụa mịn.§ Ngày xưa dùng để viết hay vẽ.
◎Như: kiêm tương 縑緗 lụa mịn dùng để viết, thường mượn chỉ sách vở, kiêm tố 縑素 lụa mịn trắng dùng cho thư họa.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiêm chi tính hoàng, nhiễm chi dĩ đan tắc xích 縑之性黃, 染之以丹則赤 (Tề tục 齊俗) Bản chất của lụa mịn có màu vàng, đem nhuộm đỏ thì sẽ đỏ.
kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 縑 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 13
Hán Việt:
lụa đôi。双丝的细绢。
Số nét: 13
Hán Việt:
lụa đôi。双丝的细绢。
Chữ gần giống với 縑:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縑
缣,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鰜;
Pinyin: jian1, yong1;
Việt bính: gim1;
鳒 kiêm
kiêm, như "kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)" (gdhn)
Pinyin: jian1, yong1;
Việt bính: gim1;
鳒 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鳒
Giản thể của chữ 鰜.kiêm, như "kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)" (gdhn)
Nghĩa của 鳒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰜)
[jiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: KIÊM
cá kiêm。鱼、身体长卵圆形,一般两眼都在身体的左侧,也有在右侧的,上方的眼睛靠近头顶,有眼的一侧黄褐色,无眼的一侧白色。主要产在中国南海地区。
[jiān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: KIÊM
cá kiêm。鱼、身体长卵圆形,一般两眼都在身体的左侧,也有在右侧的,上方的眼睛靠近头顶,有眼的一侧黄褐色,无眼的一侧白色。主要产在中国南海地区。
Dị thể chữ 鳒
鰜,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鳒;
Pinyin: jian1, qian4;
Việt bính: gim1;
鰜 kiêm
§ Một giống cá trong loài tỉ mục ngư 比目魚.
kiêm, như "kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)" (gdhn)
Pinyin: jian1, qian4;
Việt bính: gim1;
鰜 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鰜
(Danh) Cá bơn, thứ cá mắt dính liền ở bên trái.§ Một giống cá trong loài tỉ mục ngư 比目魚.
kiêm, như "kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰜:
䱵, 䱶, 䱷, 䱸, 䱹, 䱺, 䱻, 䱼, 䱽, 䲢, 䲣, 䲤, 鰜, 鰞, 鰟, 鰣, 鰤, 鰥, 鰧, 鰨, 鰩, 鰭, 鰮, 鰯, 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,Dị thể chữ 鰜
鳒,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鹣;
Pinyin: jian1, qian1;
Việt bính: gim1;
鶼 kiêm
◇Nhĩ Nhã 爾雅: Nam phương hữu tỉ dực điểu yên, bất tỉ bất phi, kì danh vị chi kiêm kiêm 南方有比翼鳥焉, 不比不飛, 其名謂之鶼鶼 Phương nam có loài chim liền cánh, không liền cánh không bay, tên là chim kiêm kiêm. (2) Tỉ dụ tình thân yêu vợ chồng.
kiêm, như "kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)" (gdhn)
Pinyin: jian1, qian1;
Việt bính: gim1;
鶼 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鶼
(Danh) Kiêm kiêm 鶼鶼: (1) Một loài chim mà hai con trống mái luôn luôn chắp liền cánh bay cùng nhau.◇Nhĩ Nhã 爾雅: Nam phương hữu tỉ dực điểu yên, bất tỉ bất phi, kì danh vị chi kiêm kiêm 南方有比翼鳥焉, 不比不飛, 其名謂之鶼鶼 Phương nam có loài chim liền cánh, không liền cánh không bay, tên là chim kiêm kiêm. (2) Tỉ dụ tình thân yêu vợ chồng.
kiêm, như "kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶼:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鶼
鹣,
Tự hình:

Dịch kiêm sang tiếng Trung hiện đại:
赅; 该 《兼; 包括。》兼任 《同时担任几个职务。》揽 《拉到自己这方面或自己身上来。》
kiêm luôn cả việc buôn bán.
揽买卖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêm
| kiêm | 兼: | kiêm nhiệm |
| kiêm | 拣: | kiên phẩn (lượm) |
| kiêm | 揀: | kiên phẩn (lượm) |
| kiêm | 搛: | kiêm nhiệm |
| kiêm | 縑: | kiêm (lụa mỏng) |
| kiêm | 缣: | kiêm (lụa mỏng) |
| kiêm | 鰜: | kiêm (cá lưỡi trâu mồm to) |
| kiêm | 鳒: | kiêm (cá lưỡi trâu mồm to) |
| kiêm | 鶼: | kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau) |
| kiêm | 鹣: | kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau) |

Tìm hình ảnh cho: kiêm Tìm thêm nội dung cho: kiêm
