Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bắc thần
Tên sao, tức
Bắc cực
北極.
Nghĩa của 北辰 trong tiếng Trung hiện đại:
[běichén] 名
sao Bắc cực; sao Bắc đẩu (trong sách cổ)。古书上指北极星。
sao Bắc cực; sao Bắc đẩu (trong sách cổ)。古书上指北极星。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰
| thì | 辰: | thì thầm |
| thìn | 辰: | giờ thìn |
| thần | 辰: | tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: 北辰 Tìm thêm nội dung cho: 北辰
