Từ: 北辰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北辰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc thần
Tên sao, tức
Bắc cực
極.

Nghĩa của 北辰 trong tiếng Trung hiện đại:

[běichén]
sao Bắc cực; sao Bắc đẩu (trong sách cổ)。古书上指北极星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

thì:thì thầm
thìn:giờ thìn
thần:tinh thần
北辰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北辰 Tìm thêm nội dung cho: 北辰