Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伎倆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伎倆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kĩ lưỡng
Tài năng, bản lĩnh.
◎Như:
kĩ lưỡng dĩ cùng
窮 không còn tài khéo gì nữa.Thủ đoạn, mánh lới.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Lộng giả thành chân, dĩ phi vi thị, đô thị nhĩ lộng xuất giá cá kĩ lưỡng
真, , (Tiền tú tài thác chiếm phụng hoàng trù 儔) Biến giả thành thật, làm sai ra đúng, vẫn là múa men mấy thứ thủ đoạn của ngươi.

Nghĩa của 伎俩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìliǎng] ngón; mánh khoé; trò; thủ đoạn; ngón trò。不正当的手段。
欺骗人的伎俩。
trò lừa đảo người.
惯用的伎俩。
thủ đoạn quen dùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伎

:kĩ càng, kĩ lưỡng
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倆

lưỡng:lưỡng lự
lạng:nửa cân tám lạng
伎倆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伎倆 Tìm thêm nội dung cho: 伎倆