Từ: 禀赴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禀赴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禀 • 赴

Nghĩa của 禀赴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngfù] trình bẩm; bẩm báo。禀报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

bám禀:bám chắc
bấm禀:bấm ngón chân
bẩm禀:bẩm báo
bậm禀: 
bẳm禀:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm禀:bụi bặm
bụm禀:Bụm miệng cười
bủm禀: 
lắm禀:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

phó赴:đi phó hội
禀赴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禀赴 Tìm thêm nội dung cho: 禀赴