Chữ 濮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濮, chiết tự chữ BỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濮:

濮 bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 濮

濮

Chiết tự chữ 濮

Chiết tự chữ bộc bao gồm chữ 水 僕 hoặc 氵 僕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濮 cấu thành từ 2 chữ: 水, 僕
  • 水 thuỷ, thủy
  • 僕 bọc, bộc
  • 2. 濮 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 僕
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 僕 bọc, bộc
  • bộc [bộc]

    U+6FEE, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu2, pu1;
    Việt bính: buk6
    1. [濮上之音] bộc thượng chi âm 2. [濮上桑間] bộc thượng tang gian;

    濮 bộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 濮

    (Danh) Sông Bộc 濮 (một sông ở tỉnh Hà Nam: thời Xuân Thu nói tang gian Bộc thượng 桑間濮上 trên Bộc trong dâu, tức là nói về sông này; sông kia ở tỉnh Sơn Đông).

    (Danh)
    Tên một giống dân thiểu số thời cổ, ở vào khoảng tỉnh Hồ Nam 湖南 bây giờ. Thời Xuân Thu 春秋 có bách Bộc 百濮.

    (Danh)
    Tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.
    bộc (gdhn)

    Nghĩa của 濮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Pú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 18
    Hán Việt: BỘC
    1. Bộc Dương (tên huyện, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。濮阳,县名,在河南。
    2. họ Bộc。姓。

    Chữ gần giống với 濮:

    㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Chữ gần giống 濮

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濮 Tự hình chữ 濮 Tự hình chữ 濮 Tự hình chữ 濮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濮

    bộc濮: 
    濮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濮 Tìm thêm nội dung cho: 濮