Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濮, chiết tự chữ BỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濮:
濮
Pinyin: pu2, pu1;
Việt bính: buk6
1. [濮上之音] bộc thượng chi âm 2. [濮上桑間] bộc thượng tang gian;
濮 bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 濮
(Danh) Sông Bộc 濮 (một sông ở tỉnh Hà Nam: thời Xuân Thu nói tang gian Bộc thượng 桑間濮上 trên Bộc trong dâu, tức là nói về sông này; sông kia ở tỉnh Sơn Đông).(Danh) Tên một giống dân thiểu số thời cổ, ở vào khoảng tỉnh Hồ Nam 湖南 bây giờ. Thời Xuân Thu 春秋 có bách Bộc 百濮.
(Danh) Tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.
bộc (gdhn)
Nghĩa của 濮 trong tiếng Trung hiện đại:
[Pú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: BỘC
1. Bộc Dương (tên huyện, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。濮阳,县名,在河南。
2. họ Bộc。姓。
Số nét: 18
Hán Việt: BỘC
1. Bộc Dương (tên huyện, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。濮阳,县名,在河南。
2. họ Bộc。姓。
Chữ gần giống với 濮:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濮
| bộc | 濮: |

Tìm hình ảnh cho: 濮 Tìm thêm nội dung cho: 濮
