Từ: bây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bây

Nghĩa bây trong tiếng Việt:

["- 1 đt., đphg Mày: Bây không nói tao cũng biết.","- 2 tt., thgtục (Làm việc gì) liều, càn: biết sai rồi còn cãi bây giữ thói bài bây."]

Dịch bây sang tiếng Trung hiện đại:

厚颜的。
你们。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bây

bây:bây giờ
bây:bây giờ
bây𣊾:bây giờ
bây:bây giờ
bây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bây Tìm thêm nội dung cho: bây