Cao su chống va đập cửa

Từ: 居于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 居于 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūyú] ở vào; ở (địa vị nào)。处在(某个地位)。
居于领导地位的干部一定要和群众打成一片。
những cán bộ ở vào địa vị lãnh đạo, nhất định phải hoà mình với quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
居于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居于 Tìm thêm nội dung cho: 居于