Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 居于 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūyú] ở vào; ở (địa vị nào)。处在(某个地位)。
居于领导地位的干部一定要和群众打成一片。
những cán bộ ở vào địa vị lãnh đạo, nhất định phải hoà mình với quần chúng.
居于领导地位的干部一定要和群众打成一片。
những cán bộ ở vào địa vị lãnh đạo, nhất định phải hoà mình với quần chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 居于 Tìm thêm nội dung cho: 居于
