Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砟, chiết tự chữ TRA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砟:
砟
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa1 zaa2 zok3 zok6;
砟
Nghĩa Trung Việt của từ 砟
tra, như "tra (từ để gọi các cục nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 砟 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: TRA
sỏi; sạn。(砟儿)砟子。
道砟
sỏi trải đường
焦砟
sỏi khô
炉灰砟儿。
hạt bụi
Từ ghép:
砟子
Số nét: 10
Hán Việt: TRA
sỏi; sạn。(砟儿)砟子。
道砟
sỏi trải đường
焦砟
sỏi khô
炉灰砟儿。
hạt bụi
Từ ghép:
砟子
Chữ gần giống với 砟:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砟
| tra | 砟: | tra (từ để gọi các cục nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 砟 Tìm thêm nội dung cho: 砟
