Từ: 离别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离别 trong tiếng Trung hiện đại:

[líbié] biệt ly; xa cách; ly biệt; xa nhau。比较长久地跟熟悉的人或地方分开。
三天之后咱们就要离别了。
sau ba ngày chúng tôi phải ra đi.
离别母校已经两年了。
rời xa trường cũ đã hai năm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
离别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离别 Tìm thêm nội dung cho: 离别