Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 离别 trong tiếng Trung hiện đại:
[líbié] biệt ly; xa cách; ly biệt; xa nhau。比较长久地跟熟悉的人或地方分开。
三天之后咱们就要离别了。
sau ba ngày chúng tôi phải ra đi.
离别母校已经两年了。
rời xa trường cũ đã hai năm rồi.
三天之后咱们就要离别了。
sau ba ngày chúng tôi phải ra đi.
离别母校已经两年了。
rời xa trường cũ đã hai năm rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |

Tìm hình ảnh cho: 离别 Tìm thêm nội dung cho: 离别
