Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 离宫 trong tiếng Trung hiện đại:
[lígōng] ly cung; hành cung (ngoài cung ̣điện vua ở trong kinh thành ra, thì còn chỉ chỗ ở của vua khi vua đi vi hành)。帝王在都城之外的宫殿,也泛指皇帝出巡时的住所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫
| cung | 宫: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |

Tìm hình ảnh cho: 离宫 Tìm thêm nội dung cho: 离宫
