Từ: 离宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[lígōng] ly cung; hành cung (ngoài cung ̣điện vua ở trong kinh thành ra, thì còn chỉ chỗ ở của vua khi vua đi vi hành)。帝王在都城之外的宫殿,也泛指皇帝出巡时的住所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
离宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离宫 Tìm thêm nội dung cho: 离宫