Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kiêm lĩnh
Một mình đảm nhiệm nhiều chức vụ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼
| côm | 兼: | |
| cồm | 兼: | cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm |
| kem | 兼: | cúng kem (quỷ giữ hồn người chết) |
| kiêm | 兼: | kiêm nhiệm |
| kèm | 兼: | kèm cặp; kèm theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 領
| lãnh | 領: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lính | 領: | lính quýnh |
| lĩnh | 領: | nhận lĩnh |
| lảnh | 領: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 領: | lểnh mảng |
| lễnh | 領: | lễnh lãng |
| lỉnh | 領: | láu lỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 兼領 Tìm thêm nội dung cho: 兼領
