Từ: 兼領 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼領:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiêm lĩnh
Một mình đảm nhiệm nhiều chức vụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm: 
cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm:kiêm nhiệm
kèm:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 領

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lính:lính quýnh
lĩnh:nhận lĩnh
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh:lểnh mảng
lễnh:lễnh lãng
lỉnh:láu lỉnh
兼領 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼領 Tìm thêm nội dung cho: 兼領