Chữ 馄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馄, chiết tự chữ HỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馄:

馄 hồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馄

Chiết tự chữ hồn bao gồm chữ 食 昆 hoặc 饣 昆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馄 cấu thành từ 2 chữ: 食, 昆
  • thực, tự
  • con, côn, gon
  • 2. 馄 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 昆
  • thực
  • con, côn, gon
  • hồn [hồn]

    U+9984, tổng 11 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餛;
    Pinyin: hun2;
    Việt bính: wan4;

    hồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 馄

    Giản thể của chữ .
    hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)

    Nghĩa của 馄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hún]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 18
    Hán Việt: HỒN
    vằn thắn; hoành thánh。(馄饨)面食,用薄面片包馅儿,通常是煮熟后带汤吃。

    Chữ gần giống với 馄:

    , , , ,

    Dị thể chữ 馄

    ,

    Chữ gần giống 馄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馄 Tự hình chữ 馄 Tự hình chữ 馄 Tự hình chữ 馄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馄

    hồn:hồn đồn (oằn thắn)
    馄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馄 Tìm thêm nội dung cho: 馄