Từ: 动辄得咎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动辄得咎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 动 • 辄 • 得 • 咎

Nghĩa của 动辄得咎 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngzhédéjiù] động một tí là phạm lỗi。动不动就受到责备或处分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辄

triếp辄:triếp (thường xuyên; kế đó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咎

cữu咎:cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)
动辄得咎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动辄得咎 Tìm thêm nội dung cho: 动辄得咎