Nghĩa của 黄檗 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángbò] cây hoàng bá。落叶乔木,树皮淡灰色,羽状复叶,小叶卵形或卵状披针形,开黄绿色小花,果实黑色。木材坚硬,可以制造枪托,茎可以制黄色染料。树皮可入药。也作黄柏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 檗
| bá | 檗: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |

Tìm hình ảnh cho: 黄檗 Tìm thêm nội dung cho: 黄檗
