Từ: 离愁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离愁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离愁 trong tiếng Trung hiện đại:

[líchóu] nỗi khổ biệt ly。离别的愁苦。
离愁别绪 (离别的愁苦心情)。
đau lòng khi phải xa cách; tâm trạng buồn khổ khi phải chia tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)
离愁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离愁 Tìm thêm nội dung cho: 离愁