Từ: 离职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离职 trong tiếng Trung hiện đại:

[lízhí] 1. tạm rời cương vị công tác。暂时离开职位。
离职学习。
tạm thời không công tác để đi học.
2. rời khỏi (không trở lại cương vị công tác)。离开工作岗位,不再回来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
离职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离职 Tìm thêm nội dung cho: 离职