Từ: 离间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离间 trong tiếng Trung hiện đại:

[líjiān] ly gián; chia rẽ。从中挑拔使不团结、不和睦。
挑拔离间。
khiêu khích để ly gián.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
离间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离间 Tìm thêm nội dung cho: 离间