Từ: 离队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离队 trong tiếng Trung hiện đại:

[líduì] rời khỏi đơn vị; rời khỏi đội ngũ; xa rời hàng ngũ; rời khỏi cương vị。脱离队伍;离开岗位。
不得擅自离队。
không được tự ý rời khỏi đội ngũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
离队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离队 Tìm thêm nội dung cho: 离队