Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 秉烛夜游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉烛夜游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秉烛夜游 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngzhúyèyóu] tận dụng thời gian; hành động kịp thời, không bỏ phí thời gian; đốt nến làm đuốc đi chơi đêm。拿着点燃的蜡烛在夜间游玩,指及时行乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh:bảnh bao
bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛

chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
秉烛夜游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉烛夜游 Tìm thêm nội dung cho: 秉烛夜游