Từ: 秉烛夜游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉烛夜游:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 秉 • 烛 • 夜 • 游

Nghĩa của 秉烛夜游 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngzhúyèyóu] tận dụng thời gian; hành động kịp thời, không bỏ phí thời gian; đốt nến làm đuốc đi chơi đêm。拿着点燃的蜡烛在夜间游玩,指及时行乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh秉:bảnh bao
bỉnh秉:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛

chúc烛:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du游:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru游: 
秉烛夜游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉烛夜游 Tìm thêm nội dung cho: 秉烛夜游