Từ: 原任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên nhiệm
Viên quan cải nhiệm nơi khác gọi chỗ mình đã là quan lúc trước là
nguyên nhiệm
任.Người từng giữ chức vụ lúc trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
原任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原任 Tìm thêm nội dung cho: 原任