Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nguyên nhiệm
Viên quan cải nhiệm nơi khác gọi chỗ mình đã là quan lúc trước là
nguyên nhiệm
原任.Người từng giữ chức vụ lúc trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 原任 Tìm thêm nội dung cho: 原任
