Từ: khắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khắm

Nghĩa khắm trong tiếng Việt:

["- tt 1. Có mùi thối: Lọ mắm này khắm mất rồi. 2. Không hay ho gì: Làm thế thì khắm lắm."]

Dịch khắm sang tiếng Trung hiện đại:

臭; 殠 《(气味)难闻(跟"香"相对) ; 腐败。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khắm

khắm𦤯:khăm khắm, khắm lặm
khắm:khăm khắm, khắm lặm
khắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khắm Tìm thêm nội dung cho: khắm