Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khắm trong tiếng Việt:
["- tt 1. Có mùi thối: Lọ mắm này khắm mất rồi. 2. Không hay ho gì: Làm thế thì khắm lắm."]Dịch khắm sang tiếng Trung hiện đại:
臭; 殠 《(气味)难闻(跟"香"相对) ; 腐败。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khắm
| khắm | 𦤯: | khăm khắm, khắm lặm |
| khắm | 龕: | khăm khắm, khắm lặm |

Tìm hình ảnh cho: khắm Tìm thêm nội dung cho: khắm
