Từ: tán dóc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tán dóc:
Nghĩa tán dóc trong tiếng Việt:
["- Cg. Tán gẫu. Nói liên miên những chuyện không có nghĩa lý gì (thtục)."]Dịch tán dóc sang tiếng Trung hiện đại:
摆龙门阵 《 谈天或讲故事。》扯 《漫无边际地闲谈。》tán dóc huyên thuyên; nói đông nói tây; nói chẳng đầu đuôi tai nheo gì cả.
东拉西扯。
方
唠扯 《闲谈; 聊天儿。》
nào, bọn mình ngồi xuống đây tán dóc chơi cái đã.
来, 咱们坐下唠扯唠扯。
hôm qua tôi và ông anh cả ngồi tán dóc với nhau một hồi.
昨天我跟我大哥唠了会儿嗑。 聊; 闲谈; 闲聊; 说闲话; 说闲话儿; 说话; 说话儿; 啦呱儿; 拉扯; 侃; 砍
《
没有一定中心地谈无关紧要的话。》
《
chị cả Lý vội vàng đi ra khỏi cửa, chẳng có lòng nào mà ngồi tán dóc với anh ấy. 李大嫂急着要出门, 无心跟他拉扯。
《
tán dóc. 闲聊。
《
rãnh rỗi chúng ta tán dóc chơi. 有空儿咱们聊聊。 聊天儿 《谈天。》
《
清谈 《本指魏晋间一些士大夫不务实际, 空谈哲理, 后世泛指一般不切实际的谈论。》《
闲扯 《 漫无边际地随便谈话。》《

方
《
扯淡 《闲扯; 胡扯。》《

方
《
唠嗑 《闲谈; 聊天儿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tán
| tán | 伞: | tán che, tán cây |
| tán | 傘: | tán che, tán cây |
| tán | 拶: | tán (bóp mạnh), tán ra |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tán | : | bàn tán, tán gái |
| tán | 癱: | tán hoán |
| tán | 讚: | tán dương |
| tán | 賛: | tán trợ (nâng đỡ) |
| tán | 贊: | tham tán, tán thành |
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |
| tán | 霰: | tán (mưa đá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dóc
| dóc | 唷: | nói dóc |
| dóc | 𡄍: | |
| dóc | 篤: | dóc vỏ, dóc mía |
| dóc | : | dóc tóc (bện tóc) |
| dóc | 觫: | dóc tóc (bện tóc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tán:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: tán dóc Tìm thêm nội dung cho: tán dóc
