Chữ 蚳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚳, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚳:

蚳 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚳

蚳

Chiết tự chữ 蚳

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 虫 氐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚳 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 氐
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 氐 đê, để
  • chỉ [chỉ]

    U+86B3, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2;
    Việt bính: ci4;

    蚳 chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚳

    (Danh) Trứng kiến, ngày xưa dùng làm món ăn.

    (Danh)
    Họ Chỉ.

    Chữ gần giống với 蚳:

    䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Chữ gần giống 蚳

    蛾, 蝈, 蝀, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚳 Tự hình chữ 蚳 Tự hình chữ 蚳 Tự hình chữ 蚳

    蚳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚳 Tìm thêm nội dung cho: 蚳