Từ: 鱼尾纹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼尾纹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼尾纹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúwěiwén] nếp nhăn nơi khoé mắt。人的眼角与鬓角之间的像鱼尾的皱纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
鱼尾纹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼尾纹 Tìm thêm nội dung cho: 鱼尾纹