Nghĩa của 独力 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúlì] tự lực; một mình (làm)。单独依靠自己的力量(做)。
独力经营
kinh doanh một mình; tự lực kinh doanh
独力经营
kinh doanh một mình; tự lực kinh doanh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 独力 Tìm thêm nội dung cho: 独力
