Từ: 独力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 力

Nghĩa của 独力 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúlì] tự lực; một mình (làm)。单独依靠自己的力量(做)。
独力经营
kinh doanh một mình; tự lực kinh doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
独力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独力 Tìm thêm nội dung cho: 独力