Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tri ân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tri ân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: triân

Nghĩa tri ân trong tiếng Việt:

["- Biết ơn của người khác đối với mình"]

Dịch tri ân sang tiếng Trung hiện đại:

知恩。《感激别人所施予的恩德。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tri

tri:Tân Tri (Bến Tre)
tri:xem trì
tri:lời nói tri tri
tri:tri (lụa đen; sắc đen)
tri:tri (lụa đen; sắc đen)
tri:tri (con nhện)
tri:tri (xe bịt thùng ngày xưa)
tri:tri (xe bịt thùng ngày xưa)
tri:tri (cá đối)
tri:tri (cá đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ân

ân:ân trời
ân:ân cần
ân:ân cần

Gới ý 15 câu đối có chữ tri:

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

tri ân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tri ân Tìm thêm nội dung cho: tri ân