Từ: 阎罗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阎罗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阎 • 罗

Nghĩa của 阎罗 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yánluó] 名
Diêm vương; Diêm la。 佛教称管地狱的神。也叫阎罗王、阎王、阎王爷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阎

diêm阎:Diêm vương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la罗:thiên la địa võng
là罗:đó là… lụa là
lạ罗:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
阎罗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阎罗 Tìm thêm nội dung cho: 阎罗