Từ: 阎王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阎王:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阎 • 王

Nghĩa của 阎王 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yán·wang] 名
1. Diêm vương。阎罗。
阎王不在,小鬼翻天。
Diêm vương đi vắng, tiểu quỷ náo loạn; vắng chủ nhà gà vọc niêu cơm.
2. kẻ cực kỳ hung ác; cực kỳ tàn nhẫn。比喻极严厉或极凶恶的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阎

diêm阎:Diêm vương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương王:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng王:vướng chân
阎王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阎王 Tìm thêm nội dung cho: 阎王