Từ: 科学院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科学院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科学院 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēxuéyuàn] viện khoa học; viện hàn lâm khoa học。规模较大的从事科学研究的机关,有综合性质的和专门性质的两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
科学院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科学院 Tìm thêm nội dung cho: 科学院