Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 科学院 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēxuéyuàn] viện khoa học; viện hàn lâm khoa học。规模较大的从事科学研究的机关,有综合性质的和专门性质的两种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 科学院 Tìm thêm nội dung cho: 科学院
