Từ: 科幻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科幻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科幻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēhuàn] khoa học viễn tưởng; khoa học hoang tưởng。科学幻想。
科幻小说。
tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
科幻工作者。
các nhà khoa học hoang tưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo
科幻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科幻 Tìm thêm nội dung cho: 科幻