Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 科幻 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēhuàn] khoa học viễn tưởng; khoa học hoang tưởng。科学幻想。
科幻小说。
tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
科幻工作者。
các nhà khoa học hoang tưởng.
科幻小说。
tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
科幻工作者。
các nhà khoa học hoang tưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |

Tìm hình ảnh cho: 科幻 Tìm thêm nội dung cho: 科幻
