Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 科技 trong tiếng Trung hiện đại:
[kējì] khoa học kỹ thuật; khoa học công nghệ。科学技术。
高科技。
khoa học kỹ thuật cao cấp.
科技资料。
tư liệu khoa học kỹ thuật.
高科技。
khoa học kỹ thuật cao cấp.
科技资料。
tư liệu khoa học kỹ thuật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 技
| chia | 技: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chẻ | 技: | chẻ củi, chẻ tre |
| ghẽ | 技: | gọn ghẽ |
| gãy | 技: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gảy | 技: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gẫy | 技: | |
| kĩ | 技: | kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ |
| kẽ | 技: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |

Tìm hình ảnh cho: 科技 Tìm thêm nội dung cho: 科技
