Cao su chống va đập cửa

Từ: 科技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科技 trong tiếng Trung hiện đại:

[kējì] khoa học kỹ thuật; khoa học công nghệ。科学技术。
高科技。
khoa học kỹ thuật cao cấp.
科技资料。
tư liệu khoa học kỹ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
科技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科技 Tìm thêm nội dung cho: 科技