Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thánh thần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thánh thần:
Dịch thánh thần sang tiếng Trung hiện đại:
神圣 《极其崇高而庄严的; 不可亵渎的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thánh
| thánh | 咱: | thánh thót |
| thánh | 㗂: | thánh thót |
| thánh | 𡃑: | thánh thót |
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
| thánh | 𬉊: | thánh thót |
| thánh | 聖: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thần
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
| thần | 娠: | thần (thời kì mang thai) |
| thần | 宸: | thần (buồng trong) |
| thần | 晨: | bần thần |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
| thần | 脣: | thần (môi), bần thần |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |
| thần | 辰: | tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: thánh thần Tìm thêm nội dung cho: thánh thần
