Từ: 科研 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科研:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 科 • 研

Nghĩa của 科研 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēyán] nghiên cứu khoa học。科学研究。
科研计划。
kế hoạch nghiên cứu khoa học.
推广科研成果。
mở rộng thành quả nghiên cứu khoa học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa科:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 研

nghiên研:nghiên cứu
nghiến研: 
nghiền研:nghiền nát ra
nghiện研:nghiện rượu, nghiện hút
tên研: 
科研 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科研 Tìm thêm nội dung cho: 科研