Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 科研 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēyán] nghiên cứu khoa học。科学研究。
科研计划。
kế hoạch nghiên cứu khoa học.
推广科研成果。
mở rộng thành quả nghiên cứu khoa học.
科研计划。
kế hoạch nghiên cứu khoa học.
推广科研成果。
mở rộng thành quả nghiên cứu khoa học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 研
| nghiên | 研: | nghiên cứu |
| nghiến | 研: | |
| nghiền | 研: | nghiền nát ra |
| nghiện | 研: | nghiện rượu, nghiện hút |
| tên | 研: |

Tìm hình ảnh cho: 科研 Tìm thêm nội dung cho: 科研
