Cao su chống va đập cửa

Từ: 顾名思义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾名思义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾名思义 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùmíngsīyì] trông mặt mà bắt hình dong; xem hình thức biết nội dung。看到名称,就联想到它的意义。
川剧,顾名思义,就是流行于四川的地方戏。
Xuyên kịch, trông mặt mà bắt hình dong, kịch được lưu truyền ở vùng Tứ Xuyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
顾名思义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾名思义 Tìm thêm nội dung cho: 顾名思义