Từ: 汤头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汤头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汤头 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāngtóu] sắc thuốc。中药多为汤剂,所以中药的配方泛称汤头。把常用的汤头编成歌诀,以便学习记忆,叫汤头歌诀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
汤头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汤头 Tìm thêm nội dung cho: 汤头