Từ: noản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ noản:

赧 noản

Đây là các chữ cấu thành từ này: noản

noản [noản]

U+8D67, tổng 11 nét, bộ Xích 赤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan3, tong2;
Việt bính: naan5;

noản

Nghĩa Trung Việt của từ 赧

(Tính) Thẹn đỏ mặt.
◎Như: noản nhan
mặt đỏ lên vì thẹn.

(Tính)
Sợ hãi.
§ Thông nãn .

nấn, như "nấn ná" (vhn)
noản, như "noản (thẹn đỏ mặt)" (btcn)
nản, như "chán nản" (gdhn)
nắn, như "năng nắn (nhiệt thành)" (gdhn)
noãn, như "noãn (thẹn đỏ mặt)" (gdhn)

Nghĩa của 赧 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎn]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 12
Hán Việt: NOÃN
thẹn đỏ mặt。羞愧脸红。
Từ ghép:
赧然 ; 赧颜

Chữ gần giống với 赧:

, ,

Chữ gần giống 赧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赧 Tự hình chữ 赧 Tự hình chữ 赧 Tự hình chữ 赧

Nghĩa chữ nôm của chữ: noản

noản:noản (thẹn đỏ mặt)
noản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: noản Tìm thêm nội dung cho: noản