Từ: 酷似 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酷似:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酷似 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùsì] cực giống; rất giống。极像。
她 长得酷似母亲。
cô ta lớn lên rất giống mẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酷

khốc:tàn khốc, thảm khốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa
酷似 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酷似 Tìm thêm nội dung cho: 酷似