Từ: 租界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 租界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 租界 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūjiè] tô giới。帝国主义国家强迫半殖民地国家在通商都市内"租借"给他们做进一步侵略的据点的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
租界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 租界 Tìm thêm nội dung cho: 租界