Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 再生父母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再生父母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 再生父母 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàishēngfùmǔ] Hán Việt: TÁI SINH PHỤ MẪU
ân nhân cứu mạng; tái sinh phụ mẫu。指对自己有重大恩情的人。多指救命的恩人。也说重生父母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
再生父母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再生父母 Tìm thêm nội dung cho: 再生父母