Từ: 兔子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兔子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tù·zi] thỏ; con thỏ。兔的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
thố:ngựa xích thố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
兔子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兔子 Tìm thêm nội dung cho: 兔子