Từ: 苗儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苗儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáor] manh mối; đầu mối。苗头。
这事情有点苗儿了。
việc này đã có chút manh mối.
猪瘟刚露苗儿就扑灭了。
dịch bệnh heo vừa mới xuất hiện thì bị dập tắt ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
苗儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苗儿 Tìm thêm nội dung cho: 苗儿