Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 苗儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[miáor] manh mối; đầu mối。苗头。
这事情有点苗儿了。
việc này đã có chút manh mối.
猪瘟刚露苗儿就扑灭了。
dịch bệnh heo vừa mới xuất hiện thì bị dập tắt ngay.
这事情有点苗儿了。
việc này đã có chút manh mối.
猪瘟刚露苗儿就扑灭了。
dịch bệnh heo vừa mới xuất hiện thì bị dập tắt ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗
| meo | 苗: | lên meo |
| miêu | 苗: | miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương) |
| miễu | 苗: | |
| mèo | 苗: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 苗儿 Tìm thêm nội dung cho: 苗儿
