Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜣, chiết tự chữ KHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜣:
蜣
Pinyin: qiang1, diao4;
Việt bính: goeng1;
蜣 khương
Nghĩa Trung Việt của từ 蜣
(Danh) Khương lang 蜣蜋 con bọ hung.khương, như "khương lang (bọ hung)" (gdhn)
Nghĩa của 蜣 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: KHƯƠNG
bọ hung。蜣螂。
Từ ghép:
蜣螂
Số nét: 14
Hán Việt: KHƯƠNG
bọ hung。蜣螂。
Từ ghép:
蜣螂
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜣
| khương | 蜣: | khương lang (bọ hung) |

Tìm hình ảnh cho: 蜣 Tìm thêm nội dung cho: 蜣
